Get Adobe Flash player

Mặt bích đĩa lỏng dùng trong công nghiệp đường ống

Mặt bích đĩa lỏng dùng trong ngành công nghiệp đường ống là sự kết hợp hoàn hảo của mặt bích đĩa lỏng và mặt bích hàn trượt trong khi vận hành

Dựa trên các kết nối khác nhau giữa mặt bích và đường ống, mặt bích có thể được chia thành 5 loại chính, Mặt bích cổ ống hàn, mặt bích ren, Mặt bích hàn lỗ, Mặt bích đĩa lỏng vàMặt bích hàn trượt. Trong đó, mặt bích lỏng là sự kết hợp của hai loại mặt bích.

Quy trình công nghiệp
Rèn chết, gia công

Ứng dụng
Năng lượng điện, dầu, khí gas, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim

a. Mặt bích đĩa lỏng (hàn nối đầu)
Kích thước

Mặt bích đĩa lỏng: 3/8"~48"
DN10~DN1200

Áp lực
Seri của Mỹ: CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600, CLASS 900, CLASS 1500, CLASS 2500
Seri Châu âu: PN 2.5, PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40

Dạng mặt của bích
Seri của Mỹ: mặt phẳng (FF), Mặt lồi (RF), Lưỡi (T), Máng (G), Âm (F), Dương (M), Vòng chung (RJ)
Seri Châu Âu: dạng A (mặt phẳng), dạng B (mặt lồi), dạng C (lưỡi), dạng (lưỡi), dạng E (Spigot), dạng F (Recess), dạng G (O-Ring Spigot), dạng H (O-Ring Groove)

Nguyên liệu
Thép các bon: A105
Thép hợp kim: A182 F 1-F 2-F 5-F 9-F 10-F 91-F 92-F 122-F 911-F 11-F 12-F 21-F 22
Thép không rỉ: A182 304-304H-304L-304N-304LN 316-316H-316L-316N-316LN 321-321H 347-347H
Thép nhiệt độ thấp: A522 A707 Grade L 1-L 2-L 3-L 4-L 5-L 6-L 7-L 8
Thép tính năng cao: A694 F 42-F 46-F 48-F 50-F 52-F 56-F 60-F 65-F 70

Tiêu chuẩn
GB/T9112-2000
GB/T9118.1-2000 GB/T9118.2-2000
GB/T9120.1-2000 GB/T9120.2-2000 GB/T9120.3-2000
GB/T9122-2000
GB/T9124-2000
SH/T3406-1996
JB/T74-1994
JB/T75-1994
JB/T84-1994
JB/T85-1994
HG/T20592-2009 HG/T20614-2009
HG/T20615-2009 HG/T20623-2009 HG/T20635-2009
ASME B16.5-2009
EN1092-1-2007 EN1759-1-2004
BS1560-3.1-1989 BS4504-3.1-1989
AFNOR NF E29-200-1-2007
ISO7005-1-1992
JIS B2220-2004

b. Mặt bích đĩa lỏng (hàn phẳng)
Kích thước

Mặt bích đĩa lỏng: 3/8"~24"
DN10~DN600

Áp lực
Serie của Mỹ: CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600, CLASS 900, CLASS 1500, CLASS 2500
Serie Châu âu: PN 2.5, PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40

Dạng mặt của bích
Seri của Mỹ: mặt phẳng (FF), Mặt lồi (RF), Lưỡi (T), Máng (G), Âm (F), Dương (M), Vòng chung (RJ)
Seri Châu Âu: dạng A (mặt phẳng), dạng B (mặt lồi), dạng C (lưỡi), dạng (lưỡi), dạng E (Spigot), dạng F (Recess), dạng G (O-Ring Spigot), dạng H (O-Ring Groove)

Nguyên liệu
Thép các bon: A105
Thép hợp kim: A182 F 1-F 2-F 5-F 9-F 10-F 91-F 92-F 122-F 911-F 11-F 12-F 21-F 22
Thép không rỉ: A182 304-304H-304L-304N-304LN 316-316H-316L-316N-316LN 321-321H 347-347H
Thép nhiệt độ thấp: A522 A707 Grade L 1-L 2-L 3-L 4-L 5-L 6-L 7-L 8
Thép tính năng cao: A694 F 42-F 46-F 48-F 50-F 52-F 56-F 60-F 65-F 70

Tiêu chuẩn
GB/T9112-2000
GB/T9121.1-2000 GB/T9121.2-2000 GB/T9121.3-2000
GB/T9124-2000
SH/T3406-1996
JB/T74-1994
JB/T75-1994
JB/T83-1994
HG/T20592-2009 HG/T20614-2009
HG/T20615-2009 HG/T20623-2009 HG/T20635-2009
ASME B16.5-2009
EN1092-1-2007 EN1759-1-2004
BS1560-3.1-1989 BS4504-3.1-1989
AFNOR NF E29-200-1-2007
ISO7005-1-1992
JIS B2220-2004

Ahad là nhà sản xuất và nhà cung cấp Mặt bích đĩa lỏng hàng đầu tại Trung Quốc. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các loại linh kiện đường ống, khuỷu ống, ống nối chữ
thập, mép bích hàn lỗ...Các sản phẩm trên đã nhận được chứng nhận ISO9000, ISO14001, GB/T28001, Q/SY1002.1, và đã được xuất sang nhiều quốc nước như: Mỹ, Ý, Bỉ, Chile, Bolivia, United Arab Emirates, Brazil, Hàn Quốc, và Ấn Độ...
Nếu bạn cần những sản phẩm trên, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi!

Website thiết kế bởi Web Cường Hải, Quyền nội dung thuộc về Nước Hà Nội , Website đã đăng ký hoạt

động với Bộ Công Thương

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC HÀ NỘI .

Số GPDKKD : 0105960582, Cấp ngày 03/08/2012, nơi cấp : Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội .

Trụ sở chính : Số 35 - Ngõ 42 Đường Thanh Bình, Tổ 9-  Phường Mộ Lao - Quận Hà Đông - Hà Nội

VPGD : Số 15, Ba La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội